Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 才气 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáiqì] 名
tài hoa; tài ba; tài。才华;较高的思维或办事能力,着重并表现于外的文艺方面的才华。
李白是唐代的一位才气横溢的诗人。
Lý Bạch là một nhà thơ nổi tiếng tài hoa vào đời Đường.
tài hoa; tài ba; tài。才华;较高的思维或办事能力,着重并表现于外的文艺方面的才华。
李白是唐代的一位才气横溢的诗人。
Lý Bạch là một nhà thơ nổi tiếng tài hoa vào đời Đường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 才气 Tìm thêm nội dung cho: 才气
