Từ: 才能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 才能 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáinéng]
tài năng; năng lực; khả năng; tài cán (kiến thức và năng lực)。知识和能力。
施展才能。
trổ tài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
才能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才能 Tìm thêm nội dung cho: 才能