Từ: xú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ xú:

丑 sửu, xú臭 xú, khứu溴 xú醜 xú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sửu, xú [sửu, xú]

U+4E11, tổng 4 nét, bộ Nhất 一
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 醜;
Pinyin: chou3;
Việt bính: cau2
1. [丑時] sửu thời;

sửu, xú

Nghĩa Trung Việt của từ 丑

(Danh) Chi thứ hai trong mười hai địa chi .

(Danh)
Từ một giờ đêm đến ba giờ sáng là giờ Sửu .
◇Hồng Lâu Mộng : Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan : , (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.

(Danh)
Vai hề trong tuồng Tàu.
◇Hồng Lâu Mộng : Diệc như kịch trung chi tiểu sửu nhiên (Đệ nhất hồi) Cũng như chú hề trong vở tuồng vậy.

(Danh)
Họ Sửu.
§ Giản thể của chữ .

sửu, như "sửu (trong thập nhị chi)" (vhn)
giấu, như "giấu giếm" (btcn)
sấu, như "cây sấu" (btcn)
xấu, như "xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết" (btcn)

Nghĩa của 丑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (醜)
[chǒu]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: SỬU
1. Sửu (ngôi thứ hai trong địa chi)。地支的第二位。Xem: 参看〖干支〗。
2. họ Sửu。姓。
3. xấu; xấu xí; khó chịu。丑陋;不好看(跟"美"相对)。
4. dễ ghét; xấu xa; đáng khinh。叫人厌恶或瞧不起的。
丑 态。
bộ dạng xấu xa.
出丑 。
lòi mặt xấu.
5. vai hề; hề。戏曲角色,扮演滑稽人物,鼻梁上抹白粉,有文丑、武丑的区别。也叫小花脸或三花脸。
Từ ghép:
丑八怪 ; 丑表功 ; 丑诋 ; 丑恶 ; 丑化 ; 丑话 ; 丑剧 ; 丑角 ; 丑类 ; 丑陋 ; 丑婆子 ; 丑时 ; 丑史 ; 丑事 ; 丑事外扬 ; 丑态 ; 丑态百出 ; 丑闻 ; 丑相 ; 丑行

Chữ gần giống với 丑:

, , , , , , , 𠀉,

Dị thể chữ 丑

, ,

Chữ gần giống 丑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丑 Tự hình chữ 丑 Tự hình chữ 丑 Tự hình chữ 丑

xú, khứu [xú, khứu]

U+81ED, tổng 10 nét, bộ Tự 自
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou4, xiu4;
Việt bính: cau3
1. [乳臭] nhũ xú;

xú, khứu

Nghĩa Trung Việt của từ 臭

(Danh) Mùi.
◇Dịch Kinh
: Kì xú như lan (Hệ từ thượng ) Mùi nó như hoa lan.

(Danh)
Mùi hôi thối.
◇Pháp Hoa Kinh : Khẩu khí bất xú (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát ) Hơi miệng không có mùi hôi thối.

(Danh)
Tiếng xấu.
◎Như: di xú vạn niên để tiếng xấu muôn năm.Một âm là khứu. Cùng nghĩa với chữ khứu .

xú, như "xú uế" (vhn)
xó, như "xó nhà" (btcn)
xũ, như "thợ xũ" (btcn)
xấu, như "xấu xí; xấu xố; xấu hổ" (gdhn)

Nghĩa của 臭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chòu]Bộ: 自 - Tự
Số nét: 10
Hán Việt: XÚ
1. hôi; khó ngửi; thối; khắm; ôi (mùi); sa đoạ; thối rữa; tồi tệ; xú uế。(气味)难闻(跟"香"相对) ;腐败。
臭 气。
hơi thối.
臭 味儿。
mùi thối.
2. thối tha; xấu xa; ghê tởm; đáng ghét。惹人厌恶的。
臭 架子。
bộ dạng xấu xa.
臭 名远扬。
tiếng xấu loan xa.
3. thậm tệ。狠狠地。
臭 骂。
chửi thậm tệ.
臭 揍一顿。
đánh cho một trận nên thân.

4. hỏng; hư; lép (đạn)。(子弹)坏;失效。
这颗子弹臭 了。
viên đạn này hư rồi.
Ghi chú: 另见xiù。
Từ ghép:
臭不可闻 ; 臭虫 ; 臭椿 ; 臭弹 ; 臭豆腐 ; 臭烘烘 ; 臭乎乎 ; 臭架子 ; 臭老九 ; 臭骂 ; 臭美 ; 臭名远扬 ; 臭皮囊 ; 臭棋 ; 臭气 ; 臭钱 ; 臭味相投 ; 臭腺 ; 臭熏熏 ; 臭氧 ; 臭氧层 ; 臭子儿
[xiù]
Bộ: 犬(Khuyển)
Hán Việt: KHỨU
Từ loại: (名)
1. mùi vị。气味。
无声无臭(没有声音,没有气味,比喻人没有名声)。
vô thanh vô khứu; người không có danh tiếng
空气是无色无臭的气体。
không khí là thể khí không sắc không mùi
2. ngửi。同"嗅"。
Ghi chú: 另见cḥu

Chữ gần giống với 臭:

, ,

Chữ gần giống 臭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臭 Tự hình chữ 臭 Tự hình chữ 臭 Tự hình chữ 臭

[]

U+6EB4, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiu4;
Việt bính: cau3;


Nghĩa Trung Việt của từ 溴

(Danh) Hơi nước.

(Danh)
Nguyên tố hóa học (bromine, Br), dùng làm dược phẩm, thuốc nhuộm.

khứu, như "khứu toan" (gdhn)

Nghĩa của 溴 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: KHƯU
Br; Brôm; Brô-mua。非金属元素,符号Br (bromium)。暗棕红色发烟液体,有刺激性气味,化学性质较活泼,能直接与大部分元素化合。对皮肤有强烈的腐蚀性。用来制染料。溴的化合物用做镇静剂。

Chữ gần giống với 溴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溴 Tự hình chữ 溴 Tự hình chữ 溴 Tự hình chữ 溴

[]

U+919C, tổng 16 nét, bộ Dậu 酉
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chou3, cuo1;
Việt bính: cau2;


Nghĩa Trung Việt của từ 醜

(Tính) Xấu, khó coi (tướng mạo).
◎Như: hình mạo đoản xú
hình dạng thấp bé xấu xí.

(Tính)
Xấu xa, không tốt.
◎Như: xú danh tiếng xấu.
◇Sử Kí : Hạng Vũ vi thiên hạ tể, bất bình. Kim tận vương cố vương ư xú địa, nhi vương kì quần thần chư tướng thiện địa , . , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương làm chúa tể thiên hạ, nhưng không công bình. Nay phong cho tất cả các vua cũ làm vương ở những đất xấu, còn cho quần thần, tướng tá của ông ta làm vương ở những nơi đất tốt.

(Tính)
Nhơ nhuốc, ô uế.
◇Tư Mã Thiên : Hạnh mạc xú ư nhục tiên, cấu mạc đại ư cung hình , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Đạo cư xử không gì nhơ nhuốc bằng làm nhục tổ tiên, sự nhục nhã không gì nặng hơn bị cung hình.

(Động)
Ghét.
◇Tả truyện : Ố trực xú chánh (Chiêu Công nhị thập bát niên ) Ghét ngay ghét phải.

(Động)
Xấu hổ, hổ thẹn.
◇Sử Kí : Dĩ tu tiên quân tông miếu xã tắc, quả nhân thậm xú chi , (Ngụy thế gia ) Để tủi cho tông miếu xã tắc của tổ tiên, quả nhân rất hổ thẹn.

(Động)
Giống như, cùng loại.
◇Mạnh Tử : Kim thiên hạ địa xú đức tề (Công Tôn Sửu hạ ) Nay trong thiên hạ đất giống nhau, đức ngang nhau.

(Danh)
Sự xấu xa, việc không vinh dự.

(Danh)
Người xấu xa, đê tiện.

(Danh)
Hậu môn, lỗ đít động vật.
◇Lễ Kí : Ngư khứ ất, miết khứ xú , (Nội tắc ) Cá bỏ ruột, ba ba bỏ hậu môn.

(Danh)
Họ .

xấu, như "xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu" (vhn)
xổ, như "xổ ra (tuột ra)" (btcn)
xú, như "xú (xấu, xấu hổ)" (btcn)
xũ, như "xũ tóc" (btcn)
sú, như "cây sú" (gdhn)

Chữ gần giống với 醜:

, , , ,

Dị thể chữ 醜

,

Chữ gần giống 醜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醜 Tự hình chữ 醜 Tự hình chữ 醜 Tự hình chữ 醜

Dịch xú sang tiếng Trung hiện đại:

《(气味)难闻(跟"香"相对) ; 腐败
《丑陋; 不好看(跟"美"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xú

:xú uế
:xú xứa (lếch thếch)
:xú (xấu, xấu hổ)
xú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xú Tìm thêm nội dung cho: xú