Chữ 椷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椷, chiết tự chữ GIAM, HÀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 椷:

椷 giam, hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 椷

椷

Chiết tự chữ 椷

Chiết tự chữ giam, hàm bao gồm chữ 木 咸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椷 cấu thành từ 2 chữ: 木, 咸
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 咸 giảm, hàm
  • giam, hàm [giam, hàm]

    U+6937, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1, han2;
    Việt bính: gaam1;

    椷 giam, hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 椷

    (Danh) Hộp, rương, hòm.

    (Danh)
    Thư tín.
    § Thông giam 緘
    .

    (Động)
    Phong kín, bịt, ngậm.
    § Thông giam 緘.Một âm là hàm.

    (Danh)
    Chén để đong.

    (Động)
    Bọc, chứa.
    § Thông hàm 函.

    Chữ gần giống với 椷:

    㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 椷

    棪, 栰, 栺, 根, 核, 样, 栶, 輱, 栵, 栴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椷 Tự hình chữ 椷 Tự hình chữ 椷 Tự hình chữ 椷

    椷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椷 Tìm thêm nội dung cho: 椷