Chữ 胁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胁, chiết tự chữ HIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胁:
胁
Biến thể phồn thể: 脅;
Pinyin: xie2;
Việt bính: hip3;
胁 hiếp
hiếp, như "cưỡng hiếp, hãm hiếp" (gdhn)
Pinyin: xie2;
Việt bính: hip3;
胁 hiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 胁
Giản thể của chữ 脅.hiếp, như "cưỡng hiếp, hãm hiếp" (gdhn)
Nghĩa của 胁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (脇,脅)
[xié]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: HIẾP
1. sườn。从腋下到腰上的部分。
两胁。
hai bên sườn.
2. hiếp bức; uy hiếp; đe doạ。胁迫。
威胁。
uy hiếp.
胁从。
tòng phạm do bị ép buộc.
Từ ghép:
胁持 ; 胁从 ; 胁肩谄笑 ; 胁迫
[xié]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: HIẾP
1. sườn。从腋下到腰上的部分。
两胁。
hai bên sườn.
2. hiếp bức; uy hiếp; đe doạ。胁迫。
威胁。
uy hiếp.
胁从。
tòng phạm do bị ép buộc.
Từ ghép:
胁持 ; 胁从 ; 胁肩谄笑 ; 胁迫
Chữ gần giống với 胁:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 胁
脅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胁
| hiếp | 胁: | cưỡng hiếp, hãm hiếp |

Tìm hình ảnh cho: 胁 Tìm thêm nội dung cho: 胁
