Chữ 胁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胁, chiết tự chữ HIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胁:

胁 hiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胁

胁

Chiết tự chữ 胁

Chiết tự chữ hiếp bao gồm chữ 肉 办 hoặc 月 办 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胁 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 办
  • 肉 nhục, nậu
  • 办 biện, bạn
  • 2. 胁 cấu thành từ 2 chữ: 月, 办
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 办 biện, bạn
  • hiếp [hiếp]

    U+80C1, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 脅;
    Pinyin: xie2;
    Việt bính: hip3;

    胁 hiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 胁

    Giản thể của chữ 脅.
    hiếp, như "cưỡng hiếp, hãm hiếp" (gdhn)

    Nghĩa của 胁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (脇,脅)
    [xié]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: HIẾP
    1. sườn。从腋下到腰上的部分。
    两胁。
    hai bên sườn.
    2. hiếp bức; uy hiếp; đe doạ。胁迫。
    威胁。
    uy hiếp.
    胁从。
    tòng phạm do bị ép buộc.
    Từ ghép:
    胁持 ; 胁从 ; 胁肩谄笑 ; 胁迫

    Chữ gần giống với 胁:

    䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Dị thể chữ 胁

    脅,

    Chữ gần giống 胁

    腄, 胿, 胶, 胸, 胹, 胺, 胻, 胼, 脁, 胵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胁 Tự hình chữ 胁 Tự hình chữ 胁 Tự hình chữ 胁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胁

    hiếp胁:cưỡng hiếp, hãm hiếp
    胁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胁 Tìm thêm nội dung cho: 胁