Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 打下马威 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打下马威:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打下马威 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎxiàmǎwēi] thị uy; ra oai。官吏初到任时,严厉对待属员,并加以责打,以显示威风。后也指初见面时借故给人出难题,以显示自己的权威。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực
打下马威 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打下马威 Tìm thêm nội dung cho: 打下马威