Nghĩa của 打战 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎzhàn] run; phát run; run rẩy。发抖。也叫打颤。
冻得真打战
lạnh phát run
冻得真打战
lạnh phát run
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |

Tìm hình ảnh cho: 打战 Tìm thêm nội dung cho: 打战
