Từ: 蔚为大观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔚为大观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蔚为大观 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèiwéidàguān] Hán Việt: UÝ VỊ ĐẠI QUAN
nhiều đẹp thịnh vượng; phong phú rực rỡ。丰富多采,成为盛大的景象(多指文物等)。
展出的中外名画蔚为大观
những bức tranh nổi tiếng của Trung Quốc và thế giới được trưng bày rất phong phú rực rỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔚

:tươi tốt, sặc sỡ
uất:uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
蔚为大观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蔚为大观 Tìm thêm nội dung cho: 蔚为大观