Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 蔚为大观 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔚为大观:
Nghĩa của 蔚为大观 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèiwéidàguān] Hán Việt: UÝ VỊ ĐẠI QUAN
nhiều đẹp thịnh vượng; phong phú rực rỡ。丰富多采,成为盛大的景象(多指文物等)。
展出的中外名画蔚为大观
những bức tranh nổi tiếng của Trung Quốc và thế giới được trưng bày rất phong phú rực rỡ.
nhiều đẹp thịnh vượng; phong phú rực rỡ。丰富多采,成为盛大的景象(多指文物等)。
展出的中外名画蔚为大观
những bức tranh nổi tiếng của Trung Quốc và thế giới được trưng bày rất phong phú rực rỡ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔚
| uý | 蔚: | tươi tốt, sặc sỡ |
| uất | 蔚: | uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 蔚为大观 Tìm thêm nội dung cho: 蔚为大观
