Cao su chống va đập cửa
Chữ 鯪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯪, chiết tự chữ LINH, LĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯪:
鯪
Biến thể giản thể: 鲮;
Pinyin: ling2;
Việt bính: leng4 ling4;
鯪 lăng
(Danh) Lăng lí 鯪鯉 tức là con xuyên sơn giáp 穿山甲, con tê tê.
§ Còn viết là long lí 龍鯉.
lăng, như "cá lăng" (gdhn)
linh, như "linh ngư (loại cá nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: ling2;
Việt bính: leng4 ling4;
鯪 lăng
Nghĩa Trung Việt của từ 鯪
(Danh) Cá lăng, cá đác.(Danh) Lăng lí 鯪鯉 tức là con xuyên sơn giáp 穿山甲, con tê tê.
§ Còn viết là long lí 龍鯉.
lăng, như "cá lăng" (gdhn)
linh, như "linh ngư (loại cá nhỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯪:
䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,Dị thể chữ 鯪
鲮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯪
| linh | 鯪: | linh ngư (loại cá nhỏ) |
| lăng | 鯪: | cá lăng |

Tìm hình ảnh cho: 鯪 Tìm thêm nội dung cho: 鯪
