Cao su chống va đập cửa

Chữ 鯪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯪, chiết tự chữ LINH, LĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯪:

鯪 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鯪

Chiết tự chữ linh, lăng bao gồm chữ 魚 夌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鯪 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 夌
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • lăng
  • lăng [lăng]

    U+9BEA, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ling2;
    Việt bính: leng4 ling4;

    lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鯪

    (Danh) Cá lăng, cá đác.

    (Danh)
    Lăng lí
    tức là con xuyên sơn giáp 穿, con tê tê.
    § Còn viết là long lí .

    lăng, như "cá lăng" (gdhn)
    linh, như "linh ngư (loại cá nhỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鯪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

    Dị thể chữ 鯪

    ,

    Chữ gần giống 鯪

    , , , , , , , 鮿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鯪 Tự hình chữ 鯪 Tự hình chữ 鯪 Tự hình chữ 鯪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯪

    linh:linh ngư (loại cá nhỏ)
    lăng:cá lăng
    鯪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鯪 Tìm thêm nội dung cho: 鯪