Từ: 務外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 務外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vụ ngoại
Phóng đãng ở ngoài, bỏ quên bổn phận gia đình.
§ Cũng viết là
vụ ngoại
.Ý nói nghiên cứu học vấn, chỉ xét bề mặt, không tìm hiểu sâu xa.
◇Đường Chân 甄:
Nhược vụ ngoại vong nội, xả bổn cầu mạt; tam ngũ thành quần, các khỏa thông kinh; đồ huyễn văn từ, sính kì nghị luận; tuy cực tinh xác, hào vô ích ư thân tâm
內, 末; 群, 經; 辭, 論; 確, 心. (Tiềm thư 書, Ngũ kinh 經).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 務

mùa:mùa vụ, mùa màng
múa:múa may
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
務外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 務外 Tìm thêm nội dung cho: 務外