Từ: 统辖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统辖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统辖 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngxiá] quản hạt; cai quản; quản lý。管辖(所属单位)。
这个团归司令部直接统辖。
trung đoàn này do bộ tư lệnh trực tiếp quản lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辖

hạt:địa hạt
统辖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统辖 Tìm thêm nội dung cho: 统辖