Nghĩa của 打抽丰 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎchōufēng] làm tiền。打秋风。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽
| trìu | 抽: | trìu mến |
| trừu | 抽: | trừu tượng |
| ép | 抽: | bắt ép |
| ắp | 抽: | đầy ắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰
| phong | 丰: | phong phú |

Tìm hình ảnh cho: 打抽丰 Tìm thêm nội dung cho: 打抽丰
