Cao su chống va đập cửa

Từ: 利刃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利刃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利刃 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìrèn] 1. lưỡi dao sắc bén。锋利的刀刃。
2. sắc (dao, kiếm...)。指锋利的刀、剑。
手持利刃。
tay cầm dao sắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刃

nhấn:nhấn xuống; điểm nhấn
nhẫn:xem Nhận
nhận:nhận chìm
利刃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利刃 Tìm thêm nội dung cho: 利刃