Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 戤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戤, chiết tự chữ CÁI, NGẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戤:

戤 cái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戤

Chiết tự chữ cái, ngải bao gồm chữ 盈 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戤 cấu thành từ 2 chữ: 盈, 戈
  • diềng, doanh, dềnh, giềng, riêng
  • qua, quơ, quờ
  • cái [cái]

    U+6224, tổng 13 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gai4;
    Việt bính: koi3;

    cái

    Nghĩa Trung Việt của từ 戤

    (Động) Cầm cố phẩm vật mà vay tiền.

    (Động)
    Giả mạo danh hiệu để thủ lợi.

    (Động)
    Dựa vào.


    cái (gdhn)
    ngải, như "ngải (cắt bỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 戤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gài]Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 13
    Hán Việt: CÁI
    1. giả mạo; giả mạo để trục lợi。冒牌图利。
    2. dựa nghiêng; dựa vào。同"隑"。

    Chữ gần giống với 戤:

    , , , , , 𢧚,

    Chữ gần giống 戤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戤 Tự hình chữ 戤 Tự hình chữ 戤 Tự hình chữ 戤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戤

    cái: 
    ngải:ngải (cắt bỏ)
    戤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戤 Tìm thêm nội dung cho: 戤