Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戤, chiết tự chữ CÁI, NGẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戤:
戤
Pinyin: gai4;
Việt bính: koi3;
戤 cái
Nghĩa Trung Việt của từ 戤
(Động) Cầm cố phẩm vật mà vay tiền.(Động) Giả mạo danh hiệu để thủ lợi.
(Động) Dựa vào.
cái (gdhn)
ngải, như "ngải (cắt bỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 戤 trong tiếng Trung hiện đại:
[gài]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 13
Hán Việt: CÁI
1. giả mạo; giả mạo để trục lợi。冒牌图利。
2. dựa nghiêng; dựa vào。同"隑"。
Số nét: 13
Hán Việt: CÁI
1. giả mạo; giả mạo để trục lợi。冒牌图利。
2. dựa nghiêng; dựa vào。同"隑"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戤
| cái | 戤: | |
| ngải | 戤: | ngải (cắt bỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 戤 Tìm thêm nội dung cho: 戤
