Từ: 滿面春風 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滿面春風:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滿

mãn diện xuân phong
Mặt mày hớn hở. ◇Tây du kí 西記:
Ngộ Không mãn diện xuân phong, cao đăng bảo tọa
滿風, 座 (Đệ tam hồi) Ngộ Không mặt mày hớn hở, ngồi lên tòa báu.☆Tương tự:
hỉ hình ư sắc
色,
tiếu trục nhan khai
開,
tiếu dong khả cúc
掬,
di nhiên tự đắc
,
dương dương đắc ý
意.★Tương phản:
sầu mi khổ kiểm
臉,
sầu mi tỏa nhãn
眼,
sầu dong mãn diện
滿.

Nghĩa của 满面春风 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnmiànchūnfēng] mặt mày hớn hở; mặt mày rạng rỡ; mặt mày tươi tỉnh。形容愉快和蔼的面容。也说春风满面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滿

mãn滿:mãn nguyện
mớn滿:mớn nước
mởn滿:mơn mởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong:phong trần
滿面春風 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滿面春風 Tìm thêm nội dung cho: 滿面春風