Nghĩa của 打网 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎwǎng] 1. đan lưới。织成网状物。
2. vãi chày; quăng lưới; tung lưới。撒网(打鱼)。
3. đặt bẫy; giăng bẫy。做圈套,使人中计。
2. vãi chày; quăng lưới; tung lưới。撒网(打鱼)。
3. đặt bẫy; giăng bẫy。做圈套,使人中计。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 网
| võng | 网: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |

Tìm hình ảnh cho: 打网 Tìm thêm nội dung cho: 打网
