Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蛑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛑, chiết tự chữ MÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛑:

蛑 mâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛑

Chiết tự chữ mâu bao gồm chữ 虫 牟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛑 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 牟
  • chùng, hủy, trùng
  • mào, màu, mâu, mưu, mầu
  • mâu [mâu]

    U+86D1, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mou2;
    Việt bính: mai4 mau4;

    mâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛑

    (Danh) Tưu mâu : xem tưu .
    mâu, như "tưu mâu (cua gai, cua bể)" (gdhn)

    Nghĩa của 蛑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [móu]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 12
    Hán Việt: MÂU
    cua biển mai hình thoi。蝤蛑: 海蟹的一类,头胸部的甲略呈梭形,鳌长而大。常栖息在海底。

    Chữ gần giống với 蛑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

    Chữ gần giống 蛑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛑 Tự hình chữ 蛑 Tự hình chữ 蛑 Tự hình chữ 蛑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛑

    mâu:tưu mâu (cua gai, cua bể)
    蛑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛑 Tìm thêm nội dung cho: 蛑