Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛑, chiết tự chữ MÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛑:
蛑
Pinyin: mou2;
Việt bính: mai4 mau4;
蛑 mâu
Nghĩa Trung Việt của từ 蛑
(Danh) Tưu mâu 蝤蛑: xem tưu 蝤.mâu, như "tưu mâu (cua gai, cua bể)" (gdhn)
Nghĩa của 蛑 trong tiếng Trung hiện đại:
[móu]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: MÂU
cua biển mai hình thoi。蝤蛑: 海蟹的一类,头胸部的甲略呈梭形,鳌长而大。常栖息在海底。
Số nét: 12
Hán Việt: MÂU
cua biển mai hình thoi。蝤蛑: 海蟹的一类,头胸部的甲略呈梭形,鳌长而大。常栖息在海底。
Chữ gần giống với 蛑:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛑
| mâu | 蛑: | tưu mâu (cua gai, cua bể) |

Tìm hình ảnh cho: 蛑 Tìm thêm nội dung cho: 蛑
