Từ: 禄位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禄位:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 禄 • 位

Nghĩa của 禄位 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùwèi] bổng lộc và chức quyền。俸禄和官职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禄

lộc禄:hưởng lộc; phúc lộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

vì位:trị vì, vì sao
vị位:vị trí, vị thế
禄位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禄位 Tìm thêm nội dung cho: 禄位