Từ: 按蚊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按蚊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 按 • 蚊

Nghĩa của 按蚊 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānwén] muỗi a-nô-phen (anopheles; malarial mosquito)。蚊子的一属。翅膀上有黑白色斑点,静止时腹部翘起。幼虫和蛹生长在河沟、池塘或水田中。也叫疟蚊。(按,新拉Anopheles)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án按:án mạch (bắt mạch)
ướn按:ướn lên (rướn lên)
ấn按:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚊

mân蚊:mân tướng (con muỗi)
văn蚊:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
按蚊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按蚊 Tìm thêm nội dung cho: 按蚊