Cao su chống va đập cửa

Từ: 打脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎliǎn] 1. vẽ mặt。戏曲表演中在后台画脸上妆。
2. làm mất mặt。不给面子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
打脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打脸 Tìm thêm nội dung cho: 打脸