Cao su chống va đập cửa

Từ: 量子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 量子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 量子 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngzǐ] lượng tử。在微观领域中,某些物理量的变化是以最小的单位跳跃式进行的,而不是连续的, 这个最小的单位叫做量子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
量子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 量子 Tìm thêm nội dung cho: 量子