Từ: 迹地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迹地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迹地 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīdì] đất rừng vừa khai thác (chưa trồng lại)。林业上指采伐之后还没重新种树的土地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
迹地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迹地 Tìm thêm nội dung cho: 迹地