Từ: 扬清激浊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扬清激浊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扬清激浊 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángqīngjīzhuó] gạn đục khơi trong。见〖激浊扬清〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浊

trạc:trạc (đục, không sạch)
trọc:trọc (bị khàn; không trong sạch)
扬清激浊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扬清激浊 Tìm thêm nội dung cho: 扬清激浊