Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 扬清激浊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扬清激浊:
Nghĩa của 扬清激浊 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángqīngjīzhuó] gạn đục khơi trong。见〖激浊扬清〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 激
| khích | 激: | khích bác; khích lệ |
| kích | 激: | kích động, kích thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浊
| trạc | 浊: | trạc (đục, không sạch) |
| trọc | 浊: | trọc (bị khàn; không trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 扬清激浊 Tìm thêm nội dung cho: 扬清激浊
