Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扯手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扯手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扯手 trong tiếng Trung hiện đại:

[chě·shou]
dây cương; dây kéo; dây thòng lọng。缰绳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy:giẫy cỏ
:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ:xẻ rãnh
xới:xới lên
xởi:xởi lởi; xởi đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
扯手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扯手 Tìm thêm nội dung cho: 扯手