Từ: điều kiện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điều kiện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điềukiện

điều kiện
Yêu cầu, các hạng mục đúng theo tiêu chuẩn.
◎Như:
tha các phương diện đích điều kiện đô ngận bất thác, khả dĩ kiên thử trọng nhậm
錯, 任.

Dịch điều kiện sang tiếng Trung hiện đại:

关系 《泛指原因、条件等。》vì điều kiện thời gian, tạm thời nói đến đây thôi.
由于时间关系, 暂时谈到这里为止。
好景 《美好的景况。》
环境 《周围的情况和条件。》
điều kiện khách quan
客观环境。
điều kiện công tác
工作环境。
条件 《影响事物发生、存在或发展的因素。》
điều kiện tự nhiên
自然条件。
tạo điều kiện thuận lợi.
创造有利条件。
điều kiện của anh ấy cao quá, tôi không thể đáp ứng được.
他的条件太高, 我无法答应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: điều

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:cây điều
điều: 
điều:điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)
điều󰑎: 
điều:nhiễu điều (đỏ pha tím)
điều: 
điều調:điều chế; điều khiển
điều:điều chế; điều khiển
điều: 
điều:điều linh (tuổi thơ)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (trẻ mọc răng)
điều:điều (trẻ mọc răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiện

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kiện:kiện hàng; kiện tụng
kiện:kiện tử
kiện:kiện (gân)
kiện:kiện (chìa khoá)
kiện:kiện (chìa khoá)
kiện:kiện (túi đựng tên đeo bên mình ngựa)

Gới ý 15 câu đối có chữ điều:

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

điều kiện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điều kiện Tìm thêm nội dung cho: điều kiện