Chữ 鍼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍼, chiết tự chữ CHÂM, CHỞM, TRÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍼:

鍼 châm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鍼

鍼

Chiết tự chữ 鍼

Chiết tự chữ châm, chởm, trâm bao gồm chữ 金 咸 hoặc 釒 咸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍼 cấu thành từ 2 chữ: 金, 咸
  • 金 ghim, găm, kim
  • 咸 giảm, hàm
  • 2. 鍼 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 咸
  • 釒 kim, thực
  • 咸 giảm, hàm
  • châm [châm]

    U+937C, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen1, qian2;
    Việt bính: zam1;

    鍼 châm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍼

    (Danh) Kim khâu.
    ◇Lí Bạch 李
    白: Tố thủ trừu châm lãnh, Na kham bả tiễn đao 素手抽鍼冷, 那堪把剪刀 (Đông ca 冬歌) Tay trắng luồn kim lạnh, Sao cầm nổi cái kéo để cắt.

    (Danh)
    Kim để tiêm người bệnh.
    § Như châm 箴 hay 針.

    châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (vhn)
    chởm, như "lởm chởm" (btcn)
    trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍼:

    䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍼

    箴, 針, 𰾗,

    Chữ gần giống 鍼

    鉆, 鋐, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕, 鋔, 鋓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍼 Tự hình chữ 鍼 Tự hình chữ 鍼 Tự hình chữ 鍼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍼

    châm鍼:châm chích, châm cứu, châm kim
    chởm鍼:lởm chởm
    trâm鍼:châm cứu; châm kim
    鍼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍼 Tìm thêm nội dung cho: 鍼