Cao su chống va đập cửa
Chữ 諛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諛, chiết tự chữ DU, HÙA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諛:
諛
Biến thể giản thể: 谀;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4
1. [阿諛] a du;
諛 du
◎Như: a du 阿諛 dua nịnh.
◇Sử Kí 史記: Quán Phu vi nhân cương trực sử tửu, bất hiếu diện du 灌夫為人剛直使酒, 不好面諛 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Quán Phu là người cương trực, nát rượu, không thích bợ đỡ trước mặt.
hùa, như "hùa theo, vào hùa" (vhn)
du, như "du mị (nịnh hót)" (btcn)
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4
1. [阿諛] a du;
諛 du
Nghĩa Trung Việt của từ 諛
(Động) Nịnh hót, bợ đỡ.◎Như: a du 阿諛 dua nịnh.
◇Sử Kí 史記: Quán Phu vi nhân cương trực sử tửu, bất hiếu diện du 灌夫為人剛直使酒, 不好面諛 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Quán Phu là người cương trực, nát rượu, không thích bợ đỡ trước mặt.
hùa, như "hùa theo, vào hùa" (vhn)
du, như "du mị (nịnh hót)" (btcn)
Dị thể chữ 諛
谀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諛
| du | 諛: | du mị (nịnh hót) |
| dua | 諛: | |
| hùa | 諛: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 諛 Tìm thêm nội dung cho: 諛
