Chữ 諛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諛, chiết tự chữ DU, HÙA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諛:

諛 du

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諛

諛

Chiết tự chữ 諛

Chiết tự chữ du, hùa bao gồm chữ 言 臾 hoặc 訁 臾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諛 cấu thành từ 2 chữ: 言, 臾
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 臾 du, dũng
  • 2. 諛 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 臾
  • 訁 ngôn
  • 臾 du, dũng
  • du [du]

    U+8ADB, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 谀;
    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4
    1. [阿諛] a du;

    諛 du

    Nghĩa Trung Việt của từ 諛

    (Động) Nịnh hót, bợ đỡ.
    ◎Như: a du 阿
    諛 dua nịnh.
    ◇Sử Kí 史記: Quán Phu vi nhân cương trực sử tửu, bất hiếu diện du 灌夫為人剛直使酒, 不好面諛 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Quán Phu là người cương trực, nát rượu, không thích bợ đỡ trước mặt.

    hùa, như "hùa theo, vào hùa" (vhn)
    du, như "du mị (nịnh hót)" (btcn)

    Chữ gần giống với 諛:

    諛, 諸, 諾,

    Dị thể chữ 諛

    谀,

    Chữ gần giống 諛

    譿, 詼, 話, 該, 詳, 詴, 詵, 詶, 詷, 詸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諛 Tự hình chữ 諛 Tự hình chữ 諛 Tự hình chữ 諛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諛

    du諛:du mị (nịnh hót)
    dua諛: 
    hùa諛:hùa theo, vào hùa
    諛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諛 Tìm thêm nội dung cho: 諛