Từ: 扰乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扰乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扰乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎoluàn] quấy nhiễu; hỗn loạn; quấy rối。搅扰,使混乱或不安。
扰乱治安。
làm hỗn loạn trật tự trị an.
扰乱思路。
rối mạch suy nghĩ.
扰乱睡眠。
quấy nhiễu giấc ngủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扰

nhiễu:quấy nhiễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
扰乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扰乱 Tìm thêm nội dung cho: 扰乱