Từ: 扼腕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扼腕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ách oản
Lấy một tay nắm chặt cổ tay kia, bày tỏ lòng hăng hái, đắc ý, oán trách, phẫn hận, v.v.

Nghĩa của 扼腕 trong tiếng Trung hiện đại:

[èwàn]
bóp cổ tay; nắm cổ tay。用一只手握住自己的另一只手腕,表示振奋、失意、怀念、惋惜等情绪。
扼腕叹息。
nắm cổ tay than thở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扼

ách:ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕

oản:oản chuối
uyển:thủ uyển (cổ tay)
扼腕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扼腕 Tìm thêm nội dung cho: 扼腕