Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ách oản
Lấy một tay nắm chặt cổ tay kia, bày tỏ lòng hăng hái, đắc ý, oán trách, phẫn hận, v.v.
Nghĩa của 扼腕 trong tiếng Trung hiện đại:
[èwàn] 书
bóp cổ tay; nắm cổ tay。用一只手握住自己的另一只手腕,表示振奋、失意、怀念、惋惜等情绪。
扼腕叹息。
nắm cổ tay than thở.
bóp cổ tay; nắm cổ tay。用一只手握住自己的另一只手腕,表示振奋、失意、怀念、惋惜等情绪。
扼腕叹息。
nắm cổ tay than thở.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扼
| ách | 扼: | ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕
| oản | 腕: | oản chuối |
| uyển | 腕: | thủ uyển (cổ tay) |

Tìm hình ảnh cho: 扼腕 Tìm thêm nội dung cho: 扼腕
