Chữ 匄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匄, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 匄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匄

匄 cấu thành từ 2 chữ: 勹, 亡
  • bao, câu
  • vong, vô
  • []

    U+5304, tổng 5 nét, bộ Bao 勹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gai4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 匄


    Nghĩa của 匄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gài]Bộ: 勹 - Bao
    Số nét: 5
    Hán Việt: CÁI
    cầu xin; người ăn mày; cho; bố thí。同"丐"。

    Chữ gần giống với 匄:

    , , , ,

    Dị thể chữ 匄

    ,

    Chữ gần giống 匄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匄 Tự hình chữ 匄 Tự hình chữ 匄 Tự hình chữ 匄

    匄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匄 Tìm thêm nội dung cho: 匄