Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mái trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà: mái ngói đỏ tươi nhà mái bằng. 2. Phần mặt đất thoai thoải của một vật, trông như mái nhà: mái đê. 3. Phần tóc trên đầu: mái tóc điểm bạc mái đầu xanh.","- 2 dt. Dụng cụ dùng để bơi thuyền, bằng gỗ, một đầu tròn, một đầu dẹp và rộng bản: xuôi chèo mát mái.","- 3 I. tt. (Chim, gà, vịt) thuộc giống cái; phân biệt với trống: chim mái gà mái. II. dt. Con gà mái: nuôi mấy mái đẻ làm thịt con mái đen.","- 4 tt. (Nước da) xanh xám màu chì, trông ốm yếu, bệnh hoạn: Nước da xanh mái như người sốt rét."]Dịch mái sang tiếng Trung hiện đại:
草 《雌性的(多指家畜或家禽)。》gà mái草鸡。
雌 《生物中能产生卵细胞的(跟"雄"相对)。》
母; 乸 《(禽兽)雌性的(跟"公"相对)。》
gà mái.
母鸡。
gà mái.
鸡乸(母鸡)。
牝 《雌性的(指鸟兽), 跟"牡"相对)。》
gà mái.
牝鸡。
檐 《(檐儿)某些器物上形状象房檐的部分。》
屋顶 《房屋或构筑物外部的顶盖, 包括屋面以及在墙或其它撑物以上用以支承屋面的一切必要材料和构造。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mái
| mái | 𠃅: | mái nhà; gà mái |
| mái | 㜥: | con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen |
| mái | 枚: | mái chèo |
| mái | 梅: | mái chèo |
| mái | 𬄹: | mái chèo |
| mái | : | cái mái (chum đựng nước) |
| mái | 買: | con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen |

Tìm hình ảnh cho: mái Tìm thêm nội dung cho: mái
