Từ: 把角儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把角儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 把角儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎjiǎor] góc phố; cua quẹo; đầu hẻm. 路口拐角的地方。
胡同把角儿有家早点铺。
đầu hẻm có cửa tiệm bán điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
把角儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把角儿 Tìm thêm nội dung cho: 把角儿