Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ém trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Giấu kín, che đậy, lấp liếm: Hắn ém câu chuyện đi để không ai biết 2. Nhét xuống dưới: ém màn dưới chiếu 3. Nép vào; ẩn vào: ém mình trong góc tối; Các tổ du kích ém gò vẫn nín thinh (Phan Tứ)."]Dịch ém sang tiếng Trung hiện đại:
掩饰; 遮掩; 粉饰; 隐瞒 《使用手法来掩盖(缺点、错误等)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ém
| ém | 掩: | ém vào, ém nhẹm |

Tìm hình ảnh cho: ém Tìm thêm nội dung cho: ém
