Từ: ém có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ém:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ém

Nghĩa ém trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Giấu kín, che đậy, lấp liếm: Hắn ém câu chuyện đi để không ai biết 2. Nhét xuống dưới: ém màn dưới chiếu 3. Nép vào; ẩn vào: ém mình trong góc tối; Các tổ du kích ém gò vẫn nín thinh (Phan Tứ)."]

Dịch ém sang tiếng Trung hiện đại:

掩饰; 遮掩; 粉饰; 隐瞒 《使用手法来掩盖(缺点、错误等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ém

ém:ém vào, ém nhẹm
ém tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ém Tìm thêm nội dung cho: ém