Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瑠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑠, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑠

1. 瑠 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 留
  • ngọc, túc
  • lưu
  • 2. 瑠 cấu thành từ 2 chữ: 王, 留
  • vương, vướng, vượng
  • lưu
  • []

    U+7460, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瑠


    Chữ gần giống với 瑠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 瑠

    ,

    Chữ gần giống 瑠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑠 Tự hình chữ 瑠 Tự hình chữ 瑠 Tự hình chữ 瑠

    瑠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑠 Tìm thêm nội dung cho: 瑠