Chữ 瑠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑠, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑠:

瑠

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瑠

瑠

Chiết tự chữ 瑠

1. 瑠 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 留
  • 玉 ngọc, túc
  • 留 lưu
  • 2. 瑠 cấu thành từ 2 chữ: 王, 留
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 留 lưu
  • []

    U+7460, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4;

    瑠

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑠


    Chữ gần giống với 瑠:

    㻧, 㻨, 㻪, 瑠, 瑢, 瑣, 瑤, 瑨, 瑪, 瑭, 瑱, 瑲, 瑴, 瑶, 瑷, 瑸, 瑩,

    Dị thể chữ 瑠

    琉,

    Chữ gần giống 瑠

    璏, 珱, 珩, 珪, 珫, 珬, 珮, 珯, 珰, 珲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑠 Tự hình chữ 瑠 Tự hình chữ 瑠 Tự hình chữ 瑠

    瑠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑠 Tìm thêm nội dung cho: 瑠