chiến lược
Mưu lược tác chiến. ◇Cao Thích 高適:
Đương thì vô chiến lược, Thử địa tức biên thú
當時無戰略, 此地即邊戍 (Tự Kì thiệp Hoàng Hà đồ trung tác 自淇涉黃河途中作).Kế hoạch và sách lược chỉ đạo toàn cục.
Nghĩa của 战略 trong tiếng Trung hiện đại:
2. chiến lược (có liên quan đến cục diện chiến tranh)。有关战争全局的。
战略部署
sắp xếp cục diện chiến tranh.
战略防御
chiến lược phòng ngự.
3. sách lược (sách lược quyết định toàn cục)。比喻决定全局的策略。
革命战略
sách lược cách mạng
全球战略
sách lược toàn cầu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 略
| lược | 略: | sơ lược |
| trước | 略: | đi trước |

Tìm hình ảnh cho: 戰略 Tìm thêm nội dung cho: 戰略
