Từ: cầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ cầu:
Pinyin: qiu2, pa4;
Việt bính: kau4
1. [北半求] bắc bán cầu 2. [購求] cấu cầu 3. [求田問舍] cầu điền vấn xá 4. [求救] cầu cứu 5. [求名] cầu danh 6. [求解] cầu giải 7. [求和] cầu hòa 8. [求婚] cầu hôn 9. [求凰] cầu hoàng 10. [求過於供] cầu quá ư cung 11. [求嗣] cầu tự 12. [求情] cầu tình 13. [求成] cầu thành 14. [求親] cầu thân 15. [求仙] cầu tiên 16. [求全責備] cầu toàn trách bị 17. [居無求安] cư vô cầu an 18. [供求] cung cầu 19. [吹毛求疵] xuy mao cầu tì 20. [要求] yêu cầu;
求 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 求
(Động) Tìm, tìm tòi.◎Như: sưu cầu 搜求 tìm tòi, nghiên cầu 研求 nghiền tìm.
(Động) Trách, đòi hỏi.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử cầu chư kỉ, tiểu nhân cầu chư nhân 君子求諸己, 小人求諸人 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử trách ở mình, kẻ tiểu nhân trách ở người.
(Động) Xin giúp, nhờ.
◎Như: cầu trợ 求助 nhờ giúp, khẩn cầu 懇求 khẩn xin.
(Động) Tham.
◇Luận Ngữ 論語: Bất kĩ bất cầu, hà dụng bất tang 不忮不求, 何用不臧 (Tử Hãn 子罕) Chẳng ganh ghét chẳng tham lam, làm việc gì mà chẳng tốt đẹp.
(Động) Dẫn đến, chiêu dẫn.
◎Như: tự cầu họa 自求禍 tự mình chiêu họa đến.
◇Dịch Kinh 易經: Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu 同聲相應, 同氣相求 (Kiền quái 乾卦) Cùng tiếng thì ứng hợp với nhau, cùng khí chất thì dẫn đến nhau.
(Danh) Họ Cầu.
cầu, như "cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn" (vhn)
cù, như "cù lét; cù rù" (gdhn)
Nghĩa của 求 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: CẦU
1. thỉnh cầu。请求。
求救。
cầu cứu.
求你帮我做一件事。
xin nhờ anh giúp tôi một chuyện.
2. yêu cầu; đòi hỏi。要求。
力求改进。
cố gắng cải tiến.
精益求精。
đã giỏi còn thích giỏi hơn.
生物都有求生存的本能。
sinh vật đều đòi hỏi bản năng sinh tồn.
3. theo đuổi; chạy theo; mưu cầu。追求;探求;寻求。
求学问。
ham học hỏi.
实事求是。
thực sự cầu thị.
刻舟求剑。
khắc thuyền tìm gươm.
不求名利。
không mưu cầu danh lợi.
4. nhu cầu。需求;需要。
供求关系。
quan hệ cung cầu.
供过于求。
cung vượt quá cầu.
5. họ Cầu。(Qiú)姓。
Từ ghép:
求告 ; 求和 ; 求婚 ; 求教 ; 求借 ; 求救 ; 求靠 ; 求偶 ; 求乞 ; 求签 ; 求亲 ; 求情 ; 求全 ; 求全责备 ; 求饶 ; 求人 ; 求生 ; 求实 ; 求同存异 ; 求学 ; 求援 ; 求战 ; 求证 ; 求之不得 ; 求知 ; 求助
Chữ gần giống với 求:
求,Tự hình:

Pinyin: qiu2, ji3, qi2;
Việt bính: kau4;
虬 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 虬
Cũng như chữ cầu 虯.Giản thể của chữ 虯gù, như "chim gù (chim cu gáy)" (vhn)
cầu, như "cầu Cù long (rồng huyền thoại)" (btcn)
cù (btcn)
Nghĩa của 虬 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 7
Hán Việt: CÙ
rồng có sừng (con vật trong truyền thuyết)。虬龙。
Từ ghép:
虬龙 ; 虬髯 ; 虬须
Tự hình:

Pinyin: qiu2, zha4;
Việt bính: kau4
1. [虯髯] cầu nhiêm;
虯 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 虯
(Danh) Theo truyền thuyết là một loài rồng không có sừng.(Danh) Cầu long 虯龍: (1) Một loài rồng trong thần thoại. (2) Đường đi uốn khúc, ngoằn ngoèo, quanh co.
◇Tô Thức 蘇軾: Đăng cầu long 登虯龍 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Đi lên đường ngoằn ngoèo.
(Tính) Xoăn, quăn.
◎Như: cầu nhiêm 虯髯 râu quăn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lưỡng tí hữu thiên cân chi lực, bản lặc cầu nhiêm, hình dong thậm vĩ 兩臂有千斤之力, 板肋虯髯, 形容甚偉 (Đệ nhị thập bát hồi) Hai cánh tay có sức mạnh nghìn cân, sườn tấm phản, râu xoắn, hình dáng rất to lớn.
cù (vhn)
cú (btcn)
Dị thể chữ 虯
虬,
Tự hình:

Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4
1. [俅俅] cầu cầu;
俅 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 俅
(Tính) Cầu cầu 俅俅 cung kính tòng thuận.◇Thi Kinh 詩經: Ti y kì phù, Tái biện cầu cầu 絲衣其紑, 載弁俅俅 (Chu tụng 周頌, Ti y 絲衣) Mặc lễ phục sạch sẽ tinh khiết, Đội mũ biền cung kính thuận hòa.
Nghĩa của 俅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CẦU
1. dân tộc Cầu (tên gọi cũ của dân tộc thiểu số Độc Long, Trung Quốc)。俅人,中国少数民族"独龙族"的旧称。
2. ngoan ngoãn; ngoan。俅俅:恭顺的样子。
Chữ gần giống với 俅:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

U+8A04, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;
訄 cầu, cừu
Nghĩa Trung Việt của từ 訄
(Động) Bức bách.Một âm là cừu.(Danh) Lời đùa bỡn.
Nghĩa của 訄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CỪU
bức ép。逼迫。
Tự hình:

Pinyin: qiu2, dai4;
Việt bính: kau4
1. [好逑] hảo cầu;
逑 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 逑
(Danh) Lứa đôi.◇Thi kinh 詩經: Yểu điệu thục nữ, Quân tử hảo cầu 窈窕淑女, 君子好逑 (Chu nam 周南, Quan thư 關雎) Thục nữ u nhàn, (Cùng với) quân tử đẹp đôi.
(Động) Tụ họp, tụ tập.
◇Thi Kinh 詩經: Huệ thử trung quốc, Dĩ vi dân cầu 惠此中國, 以為民逑 (Đại Nhã 大雅, Dân lao 民勞) (Thì vua) hãy thương xót người ở kinh đô, Để cho dân chúng tụ họp (khỏi tan tác tha hương).
cầu, như "quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)" (gdhn)
Nghĩa của 逑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CẦU
phối ngẫu。配偶。
Chữ gần giống với 逑:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4
1. [毬果] cầu quả;
毬 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 毬
(Danh) Quả bóng.§ Trò chơi ngày xưa, hình khối tròn, làm bằng da, nhồi lông, dùng để đánh, ném, bắt, v.v.
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Tam nhật, vương tọa Đại Hưng các thượng, khán tông tử nội thị phao tiếp tú đoàn cầu 三日,王坐大興閣上, 看宗子內侍拋接繡團毬 (Phong tục 風俗) Ngày mồng ba (Tết), vua ngồi trên gác Đại Hưng, xem các tôn tử và các quan nội cung chơi đánh quả bóng thêu hình tròn.
(Danh) Phiếm chỉ vật thể hình khối tròn.
cầu, như "đá cầu" (vhn)
Nghĩa của 毬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "球"。同"球"。
Tự hình:

Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4
1. [地球] địa cầu 2. [白血球] bạch huyết cầu 3. [半球] bán cầu 4. [球面] cầu diện 5. [球心] cầu tâm 6. [球體] cầu thể 7. [琉球] lưu cầu 8. [南半球] nam bán cầu 9. [足球] túc cầu 10. [全球] toàn cầu;
球 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 球
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.(Danh) Cái khánh ngọc (nhạc khí).
(Danh) Hình cầu (môn hình học).
◎Như: cầu thể 球體 khối cầu.
(Danh) Vật thể hình khối tròn.
◎Như: địa cầu 地球, hồng huyết cầu 紅血球.
(Danh) Banh, bóng (thể thao).
◎Như: lam cầu 籃球 bóng rổ, binh bàng cầu 乒乓球 bóng bàn, bóng ping-pong.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho vật hình cầu: cuộn, viên, cục, v.v.
◎Như: lưỡng cầu mao tuyến 兩球毛線 hai cuộn len.
cầu, như "hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông" (vhn)
Nghĩa của 球 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: CẦU
1. hình cầu; cầu。以半圆的直径为轴,使半圆旋转一周而成的立体;由中心到表面各点距离都相等的立体。
球体。
hình cầu.
球 面。
mặt cầu.
球心。
tâm hình cầu.
2. quả; nắm (đồ vật hình cầu)。(球儿)球形或接近球形的物体。
煤球。
nắm than.
棉球。
quả bông.
3. quả bóng; bóng; banh; quả cầu (dụng cụ thể thao)。指某些体育用品。
篮球。
bóng rổ.
乒乓球儿。
bóng bàn.
冰球。
bóng băng.
4. chơi bóng。指球类运动。
球迷。
người mê bóng.
看球去。
đi xem bóng.
5. địa cầu; trái đất。特指地球。
全球。
toàn cầu.
寰球。
hoàn cầu.
北半球。
bắc bán cầu.
Từ ghép:
球场 ; 球胆 ; 球果 ; 球茎 ; 球茎甘蓝 ; 球菌 ; 球门 ; 球迷 ; 球面 ; 球面镜 ; 球磨机 ; 球墨铸铁 ; 球拍 ; 球儿 ; 球赛 ; 球体 ; 球鞋 ; 球心 ; 球艺 ; 球轴承
Tự hình:

Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;
赇 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 赇
Giản thể của chữ 賕.Nghĩa của 赇 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 14
Hán Việt: CẦU
hối lộ。贿赂。
受赇。
nhận hối lộ.
Dị thể chữ 赇
賕,
Tự hình:

Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;
賕 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 賕
(Danh) Hối lộ.(Động) Làm việc hối lộ hoặc nhận hối lộ.
Dị thể chữ 賕
赇,
Tự hình:

Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;
璆 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 璆
(Danh) Một thứ ngọc đẹp, có thể dùng để làm khánh.(Trạng thanh) Tiếng ngọc va chạm nhau.◇Sử Kí 史記: Phu nhân tự duy trung tái bái, hoàn bội ngọc thanh cầu nhiên 夫人自帷中再拜, 環珮玉聲璆然 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Phu nhân ở trong màn lạy hai lạy, tiếng những vòng ngọc và viên ngọc đeo trên người kêu lanh canh.
Nghĩa của 璆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: CÙ
cù; ngọc đẹp。美玉。
Tự hình:

Dịch cầu sang tiếng Trung hiện đại:
摆轴 《摆轮的主轴, 是钟表的主要零件之一, 用优质钢加工制成。也叫天心、摆杆。》博取 《 用言语、行动取得信任、重视等。》书
徼 《求。》
恳求 《恳切地请求。》
鞠 《古代的一种球。》
đá cầu.
蹴鞠。
梁; 桥; 桥梁 《架在河面上, 把两岸接通的建筑物。》
cầu bắc qua sông.
桥梁。
một cây cầu.
一座桥。
cầu gỗ.
木桥。
cầu đá.
石桥。
cầu sắt.
铁桥。
球 《以半圆的直径为轴, 使半圆旋转一周而成的立体; 由中心到表面各点距离都相等的立体。》
mặt cầu.
球面。
địa cầu.
地球。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu
| cầu | 梂: | nhịp cầu |
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| cầu | 毬: | đá cầu |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |
Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Tìm hình ảnh cho: cầu Tìm thêm nội dung cho: cầu
