Từ: cầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ cầu:

求 cầu虬 cầu虯 cầu俅 cầu訄 cầu, cừu逑 cầu毬 cầu球 cầu赇 cầu賕 cầu璆 cầu

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầu

cầu [cầu]

U+6C42, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu2, pa4;
Việt bính: kau4
1. [北半求] bắc bán cầu 2. [購求] cấu cầu 3. [求田問舍] cầu điền vấn xá 4. [求救] cầu cứu 5. [求名] cầu danh 6. [求解] cầu giải 7. [求和] cầu hòa 8. [求婚] cầu hôn 9. [求凰] cầu hoàng 10. [求過於供] cầu quá ư cung 11. [求嗣] cầu tự 12. [求情] cầu tình 13. [求成] cầu thành 14. [求親] cầu thân 15. [求仙] cầu tiên 16. [求全責備] cầu toàn trách bị 17. [居無求安] cư vô cầu an 18. [供求] cung cầu 19. [吹毛求疵] xuy mao cầu tì 20. [要求] yêu cầu;

cầu

Nghĩa Trung Việt của từ 求

(Động) Tìm, tìm tòi.
◎Như: sưu cầu
tìm tòi, nghiên cầu nghiền tìm.

(Động)
Trách, đòi hỏi.
◇Luận Ngữ : Quân tử cầu chư kỉ, tiểu nhân cầu chư nhân , (Vệ Linh Công ) Người quân tử trách ở mình, kẻ tiểu nhân trách ở người.

(Động)
Xin giúp, nhờ.
◎Như: cầu trợ nhờ giúp, khẩn cầu khẩn xin.

(Động)
Tham.
◇Luận Ngữ : Bất kĩ bất cầu, hà dụng bất tang , (Tử Hãn ) Chẳng ganh ghét chẳng tham lam, làm việc gì mà chẳng tốt đẹp.

(Động)
Dẫn đến, chiêu dẫn.
◎Như: tự cầu họa tự mình chiêu họa đến.
◇Dịch Kinh : Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu , (Kiền quái ) Cùng tiếng thì ứng hợp với nhau, cùng khí chất thì dẫn đến nhau.

(Danh)
Họ Cầu.

cầu, như "cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn" (vhn)
cù, như "cù lét; cù rù" (gdhn)

Nghĩa của 求 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: CẦU
1. thỉnh cầu。请求。
求救。
cầu cứu.
求你帮我做一件事。
xin nhờ anh giúp tôi một chuyện.
2. yêu cầu; đòi hỏi。要求。
力求改进。
cố gắng cải tiến.
精益求精。
đã giỏi còn thích giỏi hơn.
生物都有求生存的本能。
sinh vật đều đòi hỏi bản năng sinh tồn.
3. theo đuổi; chạy theo; mưu cầu。追求;探求;寻求。
求学问。
ham học hỏi.
实事求是。
thực sự cầu thị.
刻舟求剑。
khắc thuyền tìm gươm.
不求名利。
không mưu cầu danh lợi.
4. nhu cầu。需求;需要。
供求关系。
quan hệ cung cầu.
供过于求。
cung vượt quá cầu.
5. họ Cầu。(Qiú)姓。
Từ ghép:
求告 ; 求和 ; 求婚 ; 求教 ; 求借 ; 求救 ; 求靠 ; 求偶 ; 求乞 ; 求签 ; 求亲 ; 求情 ; 求全 ; 求全责备 ; 求饶 ; 求人 ; 求生 ; 求实 ; 求同存异 ; 求学 ; 求援 ; 求战 ; 求证 ; 求之不得 ; 求知 ; 求助

Chữ gần giống với 求:

,

Chữ gần giống 求

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 求 Tự hình chữ 求 Tự hình chữ 求 Tự hình chữ 求

cầu [cầu]

U+866C, tổng 7 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 虯;
Pinyin: qiu2, ji3, qi2;
Việt bính: kau4;

cầu

Nghĩa Trung Việt của từ 虬

Cũng như chữ cầu .Giản thể của chữ

gù, như "chim gù (chim cu gáy)" (vhn)
cầu, như "cầu Cù long (rồng huyền thoại)" (btcn)
cù (btcn)

Nghĩa của 虬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (虯)
[qiú]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 7
Hán Việt: CÙ
rồng có sừng (con vật trong truyền thuyết)。虬龙。
Từ ghép:
虬龙 ; 虬髯 ; 虬须

Chữ gần giống với 虬:

, ,

Dị thể chữ 虬

, , ,

Chữ gần giống 虬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虬 Tự hình chữ 虬 Tự hình chữ 虬 Tự hình chữ 虬

cầu [cầu]

U+866F, tổng 8 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiu2, zha4;
Việt bính: kau4
1. [虯髯] cầu nhiêm;

cầu

Nghĩa Trung Việt của từ 虯

(Danh) Theo truyền thuyết là một loài rồng không có sừng.

(Danh)
Cầu long
: (1) Một loài rồng trong thần thoại. (2) Đường đi uốn khúc, ngoằn ngoèo, quanh co.
◇Tô Thức : Đăng cầu long (Hậu Xích Bích phú ) Đi lên đường ngoằn ngoèo.

(Tính)
Xoăn, quăn.
◎Như: cầu nhiêm râu quăn.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lưỡng tí hữu thiên cân chi lực, bản lặc cầu nhiêm, hình dong thậm vĩ , , (Đệ nhị thập bát hồi) Hai cánh tay có sức mạnh nghìn cân, sườn tấm phản, râu xoắn, hình dáng rất to lớn.

cù (vhn)
cú (btcn)

Chữ gần giống với 虯:

, , , , 𧈣,

Dị thể chữ 虯

,

Chữ gần giống 虯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虯 Tự hình chữ 虯 Tự hình chữ 虯 Tự hình chữ 虯

cầu [cầu]

U+4FC5, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4
1. [俅俅] cầu cầu;

cầu

Nghĩa Trung Việt của từ 俅

(Tính) Cầu cầu cung kính tòng thuận.
◇Thi Kinh : Ti y kì phù, Tái biện cầu cầu , (Chu tụng , Ti y ) Mặc lễ phục sạch sẽ tinh khiết, Đội mũ biền cung kính thuận hòa.

Nghĩa của 俅 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: CẦU
1. dân tộc Cầu (tên gọi cũ của dân tộc thiểu số Độc Long, Trung Quốc)。俅人,中国少数民族"独龙族"的旧称。
2. ngoan ngoãn; ngoan。俅俅:恭顺的样子。

Chữ gần giống với 俅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Chữ gần giống 俅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俅 Tự hình chữ 俅 Tự hình chữ 俅 Tự hình chữ 俅

cầu, cừu [cầu, cừu]

U+8A04, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;

cầu, cừu

Nghĩa Trung Việt của từ 訄

(Động) Bức bách.Một âm là cừu.

(Danh)
Lời đùa bỡn.

Nghĩa của 訄 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiú]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: CỪU
bức ép。逼迫。

Chữ gần giống với 訄:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 訄

, 譿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訄 Tự hình chữ 訄 Tự hình chữ 訄 Tự hình chữ 訄

cầu [cầu]

U+9011, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu2, dai4;
Việt bính: kau4
1. [好逑] hảo cầu;

cầu

Nghĩa Trung Việt của từ 逑

(Danh) Lứa đôi.
◇Thi kinh
: Yểu điệu thục nữ, Quân tử hảo cầu , (Chu nam , Quan thư ) Thục nữ u nhàn, (Cùng với) quân tử đẹp đôi.

(Động)
Tụ họp, tụ tập.
◇Thi Kinh : Huệ thử trung quốc, Dĩ vi dân cầu , (Đại Nhã , Dân lao ) (Thì vua) hãy thương xót người ở kinh đô, Để cho dân chúng tụ họp (khỏi tan tác tha hương).
cầu, như "quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)" (gdhn)

Nghĩa của 逑 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiú]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: CẦU
phối ngẫu。配偶。

Chữ gần giống với 逑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Chữ gần giống 逑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逑 Tự hình chữ 逑 Tự hình chữ 逑 Tự hình chữ 逑

cầu [cầu]

U+6BEC, tổng 11 nét, bộ Mao 毛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4
1. [毬果] cầu quả;

cầu

Nghĩa Trung Việt của từ 毬

(Danh) Quả bóng.
§ Trò chơi ngày xưa, hình khối tròn, làm bằng da, nhồi lông, dùng để đánh, ném, bắt, v.v.
◇An Nam Chí Lược
: Tam nhật, vương tọa Đại Hưng các thượng, khán tông tử nội thị phao tiếp tú đoàn cầu ,, (Phong tục ) Ngày mồng ba (Tết), vua ngồi trên gác Đại Hưng, xem các tôn tử và các quan nội cung chơi đánh quả bóng thêu hình tròn.

(Danh)
Phiếm chỉ vật thể hình khối tròn.
cầu, như "đá cầu" (vhn)

Nghĩa của 毬 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiú]Bộ: 毛- Mao
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "球"。同"球"。

Chữ gần giống với 毬:

, , , , , , , , , , 𣭲, 𣭻, 𣮇,

Chữ gần giống 毬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毬 Tự hình chữ 毬 Tự hình chữ 毬 Tự hình chữ 毬

cầu [cầu]

U+7403, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4
1. [地球] địa cầu 2. [白血球] bạch huyết cầu 3. [半球] bán cầu 4. [球面] cầu diện 5. [球心] cầu tâm 6. [球體] cầu thể 7. [琉球] lưu cầu 8. [南半球] nam bán cầu 9. [足球] túc cầu 10. [全球] toàn cầu;

cầu

Nghĩa Trung Việt của từ 球

(Danh) Một thứ ngọc đẹp.

(Danh)
Cái khánh ngọc (nhạc khí).

(Danh)
Hình cầu (môn hình học).
◎Như: cầu thể
khối cầu.

(Danh)
Vật thể hình khối tròn.
◎Như: địa cầu , hồng huyết cầu .

(Danh)
Banh, bóng (thể thao).
◎Như: lam cầu bóng rổ, binh bàng cầu bóng bàn, bóng ping-pong.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho vật hình cầu: cuộn, viên, cục, v.v.
◎Như: lưỡng cầu mao tuyến hai cuộn len.
cầu, như "hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông" (vhn)

Nghĩa của 球 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (毬)
[qiú]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: CẦU
1. hình cầu; cầu。以半圆的直径为轴,使半圆旋转一周而成的立体;由中心到表面各点距离都相等的立体。
球体。
hình cầu.
球 面。
mặt cầu.
球心。
tâm hình cầu.
2. quả; nắm (đồ vật hình cầu)。(球儿)球形或接近球形的物体。
煤球。
nắm than.
棉球。
quả bông.
3. quả bóng; bóng; banh; quả cầu (dụng cụ thể thao)。指某些体育用品。
篮球。
bóng rổ.
乒乓球儿。
bóng bàn.
冰球。
bóng băng.
4. chơi bóng。指球类运动。
球迷。
người mê bóng.
看球去。
đi xem bóng.
5. địa cầu; trái đất。特指地球。
全球。
toàn cầu.
寰球。
hoàn cầu.
北半球。
bắc bán cầu.
Từ ghép:
球场 ; 球胆 ; 球果 ; 球茎 ; 球茎甘蓝 ; 球菌 ; 球门 ; 球迷 ; 球面 ; 球面镜 ; 球磨机 ; 球墨铸铁 ; 球拍 ; 球儿 ; 球赛 ; 球体 ; 球鞋 ; 球心 ; 球艺 ; 球轴承

Chữ gần giống với 球:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

Chữ gần giống 球

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 球 Tự hình chữ 球 Tự hình chữ 球 Tự hình chữ 球

cầu [cầu]

U+8D47, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賕;
Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;

cầu

Nghĩa Trung Việt của từ 赇

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 赇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賕)
[qiú]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 14
Hán Việt: CẦU
hối lộ。贿赂。
受赇。
nhận hối lộ.

Chữ gần giống với 赇:

, , , ,

Dị thể chữ 赇

,

Chữ gần giống 赇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赇 Tự hình chữ 赇 Tự hình chữ 赇 Tự hình chữ 赇

cầu [cầu]

U+8CD5, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;

cầu

Nghĩa Trung Việt của từ 賕

(Danh) Hối lộ.

(Động)
Làm việc hối lộ hoặc nhận hối lộ.

Chữ gần giống với 賕:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 賕

,

Chữ gần giống 賕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賕 Tự hình chữ 賕 Tự hình chữ 賕 Tự hình chữ 賕

cầu [cầu]

U+7486, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;

cầu

Nghĩa Trung Việt của từ 璆

(Danh) Một thứ ngọc đẹp, có thể dùng để làm khánh.(Trạng thanh) Tiếng ngọc va chạm nhau.
◇Sử Kí
: Phu nhân tự duy trung tái bái, hoàn bội ngọc thanh cầu nhiên , (Khổng Tử thế gia ) Phu nhân ở trong màn lạy hai lạy, tiếng những vòng ngọc và viên ngọc đeo trên người kêu lanh canh.

Nghĩa của 璆 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiú]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 16
Hán Việt: CÙ
cù; ngọc đẹp。美玉。

Chữ gần giống với 璆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 璆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璆 Tự hình chữ 璆 Tự hình chữ 璆 Tự hình chữ 璆

Dịch cầu sang tiếng Trung hiện đại:

摆轴 《摆轮的主轴, 是钟表的主要零件之一, 用优质钢加工制成。也叫天心、摆杆。》博取 《 用言语、行动取得信任、重视等。》

《求。》
恳求 《恳切地请求。》
《古代的一种球。》
đá cầu.
蹴鞠。
梁; 桥; 桥梁 《架在河面上, 把两岸接通的建筑物。》
cầu bắc qua sông.
桥梁。
một cây cầu.
一座桥。
cầu gỗ.
木桥。
cầu đá.
石桥。
cầu sắt.
铁桥。
《以半圆的直径为轴, 使半圆旋转一周而成的立体; 由中心到表面各点距离都相等的立体。》
mặt cầu.
球面。
địa cầu.
地球。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu:nhịp cầu
cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu:đá cầu
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu:hồ cầu (áo da thú)
cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

cầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cầu Tìm thêm nội dung cho: cầu