Chữ 侶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侶, chiết tự chữ LỨA, LỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侶:
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5
1. [伴侶] bạn lữ;
侶 lữ
Nghĩa Trung Việt của từ 侶
(Danh) Bạn bè.◎Như: tình lữ 情侶 bạn tình.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tiên lữ đồng chu vãn cánh di 仙侶同舟晚更移 (Thu hứng 秋興) Bạn tiên cùng thuyền, chiều đi chơi.
(Động) Kết làm bạn.
◇Tô Thức 蘇軾: Huống ngô dữ tử ngư tiều ư giang chử chi thượng, lữ ngư hà nhi hữu mi lộc 況吾與子漁樵於江渚之上, 侶魚蝦而友麋鹿 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Huống chi tôi với bác đánh cá, kiếm củi ở trên bến sông này, kết làm bạn bè cùng tôm cá hươu nai.
lứa, như "lứa đôi" (vhn)
lữ, như "bạn lữ" (btcn)
Chữ gần giống với 侶:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 侶
侣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侶
| lứa | 侶: | lứa đôi |
| lữ | 侶: | bạn lữ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 侶:
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh
Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu
Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền
Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên
Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư
Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

Tìm hình ảnh cho: 侶 Tìm thêm nội dung cho: 侶
