Từ: 抓点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓点 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuādiǎn] làm thí điểm。在选择的单位重点加强某一项工作以获取经验,推广到其他部门或单位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
抓点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓点 Tìm thêm nội dung cho: 抓点