Từ: 呼叫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼叫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呼叫 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūjiào] 1. gọi; kêu gọi (trong điện đài)。电台上用呼号叫对方。
勇敢号!勇敢号!我在呼叫!
dũng cảm đâu!dũng cảm đâu! tôi đang gọi đây!
船长!管理局在呼叫我们。
Thưa thuyền trưởng! cục quản lý đang gọi chúng ta.
2. kêu gào; hô hoán; hò hét; gào to。呼喊。
高声呼叫
cất giọng gào to

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít
呼叫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼叫 Tìm thêm nội dung cho: 呼叫