Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bò lai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bò lai:
Dịch bò lai sang tiếng Trung hiện đại:
犏牛 《公黄牛或母牦牛交配所生的第一代杂种牛, 比牦牛驯顺, 比黄牛力气大。母犏牛产乳量高, 公犏牛没有生殖能力, 母犏牛可以和黄牛或牦牛交配繁殖后代。产于中国西南地区。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bò
| bò | 匍: | bò lê |
| bò | 圃: | quần bò |
| bò | 爬: | bò dưới đất |
| bò | 𤙭: | con bò |
| bò | 𤞨: | con bò |
| bò | 𭺗: | bò lê bò la |
| bò | 䊇: | bánh bò |
| bò | 蜅: | bò cạp |
| bò | 𨁏: | bò lê bò la |
| bò | 𨄳: | bò lết |
| bò | 𨆶: | bò lê bò la |
| bò | 鯆: | cá bò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lai
| lai | 來: | tương lai; lai láng |
| lai | 佳: | lai láng |
| lai | : | con lai (con trai) |
| lai | 𫯓: | (nhiều) |
| lai | : | con lai (con trai) |
| lai | 徕: | lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai |
| lai | 徠: | lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai |
| lai | 𫼲: | lai dai |
| lai | 𢯦: | lai dai |
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lai | 梾: | lai mộc (loại cây lá to) |
| lai | 棶: | lai mộc (loại cây lá to) |
| lai | 涞: | lai láng |
| lai | 淶: | lai láng |
| lai | 𱰼: | con lai (con trai); lai giống |
| lai | 𤳆: | lai giống |
| lai | 睐: | lai (nhìn xéo) |
| lai | 睞: | lai (nhìn xéo) |
| lai | 𥟂: | lai giống |
| lai | 䅘: | lai giống |
| lai | 莱: | bồng lai |
| lai | 萊: | bồng lai |
| lai | 铼: | lai (chất rhenium (Re)) |
| lai | 錸: | lai (chất rhenium (Re)) |

Tìm hình ảnh cho: bò lai Tìm thêm nội dung cho: bò lai
