Từ: bò lai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bò lai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lai

Dịch bò lai sang tiếng Trung hiện đại:

犏牛 《公黄牛或母牦牛交配所生的第一代杂种牛, 比牦牛驯顺, 比黄牛力气大。母犏牛产乳量高, 公犏牛没有生殖能力, 母犏牛可以和黄牛或牦牛交配繁殖后代。产于中国西南地区。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bò

:bò lê
:quần bò
:bò dưới đất
𤙭:con bò
𤞨:con bò
𭺗:bò lê bò la
:bánh bò
:bò cạp
𨁏:bò lê bò la
𨄳:bò lết
𨆶:bò lê bò la
:cá bò

Nghĩa chữ nôm của chữ: lai

lai:tương lai; lai láng
lai:lai láng
lai󰂪:con lai (con trai)
lai𫯓:(nhiều)
lai󰅳:con lai (con trai)
lai:lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai
lai:lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai
lai𫼲:lai dai
lai𢯦:lai dai
lai:tương lai; lai láng
lai:lai mộc (loại cây lá to)
lai:lai mộc (loại cây lá to)
lai:lai láng
lai:lai láng
lai𱰼:con lai (con trai); lai giống
lai𤳆:lai giống
lai:lai (nhìn xéo)
lai:lai (nhìn xéo)
lai𥟂:lai giống
lai:lai giống
lai:bồng lai
lai:bồng lai
lai:lai (chất rhenium (Re))
lai:lai (chất rhenium (Re))
bò lai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bò lai Tìm thêm nội dung cho: bò lai