Từ: liêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ liêm:

奁 liêm • 帘 liêm • 裣 liêm, liễm • 廉 liêm • 奩 liêm • 蔹 liêm • 匳 liêm • 濂 liêm • 襝 liêm, liễm • 鎌 liêm • 镰 liêm • 簾 liêm • 蠊 liêm • 蘝 liêm, liễm • 蘞 liêm • 鐮 liêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: liêm

liêm [liêm]

U+5941, tổng 7 nét, bộ Đại 大
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 奩;
Pinyin: lian2, di1;
Việt bính: lim4;

奁 liêm

Nghĩa Trung Việt của từ 奁

Giản thể của chữ 奩.
liêm, như "liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa)" (gdhn)

Nghĩa của 奁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (匲、奩)
[lián]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 7
Hán Việt: LIÊM
tráp (hộp trang sức của phụ nữ thời xưa)。古代妇女梳妆用的镜匣。
妆奁(嫁妆)。
đồ trang sức của phụ nữ.

Chữ gần giống với 奁:

㚒, 㚓, 夾, 奀, 奁, 奂, 𡗶,

Dị thể chữ 奁

奩,

Chữ gần giống 奁

讴, 奆, 夼, 夽, 夿, 奀, 奂, 奃, 奄, 奅,

Tự hình:

Tự hình chữ 奁 Tự hình chữ 奁 Tự hình chữ 奁 Tự hình chữ 奁

liêm [liêm]

U+5E18, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 簾;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4;

帘 liêm

Nghĩa Trung Việt của từ 帘

(Danh) Cờ treo trước cửa tiệm bán rượu.
◇Lí Trung 李
中: Thiểm thiểm tửu liêm chiêu túy khách, Thâm thâm lục thụ ẩn đề oanh 閃閃酒帘招醉客, 深深綠樹隱啼鶯 (Giang biên ngâm 江邊吟) Phần phật bay cờ tiệm rượu vời khách say, Lẩn sâu trong cây xanh chim oanh hót.

(Danh)
Màn treo cửa, rèm.
§ Cũng như liêm 簾.
◎Như: môn liêm 門帘 màn cửa, song liêm 窗帘 rèm sửa sổ, trúc liêm 竹帘 rèm trúc.

rèm, như "tấm rèm" (vhn)
liêm, như "liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm" (btcn)

Nghĩa của 帘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (簾)
[lián]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: LIÊM
1. bảng hiệu (làm bằng vải)。用布做成的望子。
酒帘。
bảng hiệu hàng rượu.
2. mành。用布、竹子、苇子等做的有遮蔽作用的器物。
竹帘。
mành trúc.
窗帘儿。
mành che cửa sổ.
门帘儿。
mành che cửa.
Từ ghép:
帘布 ; 帘子

Chữ gần giống với 帘:

㠽, 㠾, 㠿, 㡀, 帑, 帒, 帓, 帔, 帕, 帖, 帗, 帘, 帙, 帚, 帛, 帜, 𢂌, 𢂎,

Dị thể chữ 帘

帘, 簾,

Chữ gần giống 帘

泬, 幈, 幎, 幍, 幌, 幋, 幊, 幉, 幇, 幐,

Tự hình:

Tự hình chữ 帘 Tự hình chữ 帘 Tự hình chữ 帘 Tự hình chữ 帘

liêm, liễm [liêm, liễm]

U+88E3, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 襝;
Pinyin: lian4, lian3;
Việt bính: lim6;

裣 liêm, liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 裣

Giản thể của chữ 襝.

Nghĩa của 裣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (襝)
[liǎn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: LIÊM, LIỄM
1. chỉnh đốn trang phục。裣衽:整整衣襟,表示恭敬。
2. đồ hành lễ (của phụ nữ)。裣衽指4.妇女行礼。

Chữ gần giống với 裣:

裋, 裌, 裍, 裎, 裒, 裕, 裙, 補, 裡, 裢, 裣, 裤, 裥, 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

Dị thể chữ 裣

襝,

Chữ gần giống 裣

裲, 褔, 褙, 捡, 褘, 褗, 褖, 褕, 褓, 褛,

Tự hình:

Tự hình chữ 裣 Tự hình chữ 裣 Tự hình chữ 裣 Tự hình chữ 裣

liêm [liêm]

U+5EC9, tổng 13 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: lian2, zhi4;
Việt bính: lim4
1. [廉恥] liêm sỉ 2. [廉纖] liêm tiêm;

廉 liêm

Nghĩa Trung Việt của từ 廉

(Danh) Phần bên, góc nhà.
◎Như: đường liêm 堂
廉 phần góc nhà (nhà bốn phía có bốn liêm), đường cao liêm viễn 堂高廉遠 nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm.

(Danh)
Góc, cạnh của đồ vật.
◎Như: liêm ngạc 廉鍔 góc nhọn của binh khí (tỉ dụ lời nói sắc bén).

(Danh)
Lương quan chia ra hai thứ, bổng 俸 là món lương thường, liêm 廉 là món lương riêng để trợ cấp cho khỏi ăn của đút làm hại dân.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Thập nguyệt diểu, thủy chi San Tả liêm bổng 十月杪, 始支山左廉俸 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Cuối tháng mười, mới lãnh lương bổng ở Sơn Đông.

(Danh)
Họ Liêm.

(Tính)
Ngay thẳng, trong sạch, không tham của cải.
◎Như: thanh liêm 清廉 trong sạch chính trực.

(Tính)
Rẻ.
◎Như: vật mĩ giá liêm 物美價廉 hàng tốt giá rẻ.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Gia dĩ Triệu thái thái dã chánh tưởng mãi nhất kiện giá liêm vật mĩ đích bì bối tâm 加以趙太太也正想買一件價廉物美的皮背心 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Hơn nữa cụ Cố bà đang muốn mua một cái áo gilet vừa tốt lại rẻ.

(Tính)
Sơ lược, giản lược.

(Động)
Xét, khảo sát.
◎Như: liêm phóng 廉訪 xét hỏi, liêm phóng sứ 廉訪使 chức quan ngày xưa để tra xét các quan lại.

liêm, như "thanh liêm, liêm xỉ" (vhn)
rèm, như "rèm cửa" (gdhn)

Nghĩa của 廉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廉)
[lián]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 13
Hán Việt: LIÊM
1. liêm khiết; trong sạch。廉洁。
清廉。
thanh liêm.
廉耻。
liêm sỉ.
2. rẻ; thấp (giá)。(价钱)低;便宜。
低廉。
giá thấp.
价廉物美。
giá rẻ hàng lại đẹp.
3. họ Liêm。(Lián)姓。
Từ ghép:
廉耻 ; 廉价 ; 廉洁 ; 廉明 ; 廉正 ; 廉政 ; 廉直

Chữ gần giống với 廉:

㢑, 廈, 廉, 廌, 廉, 𢊍, 𢊑, 𪪝,

Chữ gần giống 廉

廓, 麻, 庫, 庪, 庩, 庨, 座, 度, 庥, 庤,

Tự hình:

Tự hình chữ 廉 Tự hình chữ 廉 Tự hình chữ 廉 Tự hình chữ 廉

liêm [liêm]

U+5969, tổng 14 nét, bộ Đại 大
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 奁;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4
1. [房奩] phòng liêm;

奩 liêm

Nghĩa Trung Việt của từ 奩

(Danh) Tráp, hộp nhỏ đựng gương lược phấn sáp của đàn bà.
◎Như: phấn liêm 粉
奩 tráp phấn.

(Danh)
Nữ trang, quần áo con gái về nhà chồng mang theo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tiểu nữ sảo hữu trang liêm, đãi quá tướng quân phủ hạ, tiện đương tống chí 小女稍有妝奩, 待過將軍府下, 便當送至 (Đệ bát hồi) Con tôi có chút đồ nữ trang, đợi nó về phủ tướng quân, tôi sẽ mang đến.
§ Cũng viết là liêm 匳.
liêm, như "liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 奩:

奩, 奪, 奬, 𡙴, 𡙵,

Dị thể chữ 奩

匳, 奁,

Chữ gần giống 奩

嶇, 奂, 夸, 鏂, 夺, 夻, 夼, 夽, 夿, 奀,

Tự hình:

Tự hình chữ 奩 Tự hình chữ 奩 Tự hình chữ 奩 Tự hình chữ 奩

liêm [liêm]

U+8539, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蘞;
Pinyin: lian4, lian2, lian3;
Việt bính: lim4;

蔹 liêm

Nghĩa Trung Việt của từ 蔹

Giản thể của chữ 蘞.

Nghĩa của 蔹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蘞)
[liǎn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: LIỄM
bạch liễm (rễ cây dùng làm thuốc)。白蔹:多年生蔓生草本植物,掌状复叶, 浆果球形。根入药。

Chữ gần giống với 蔹:

蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,

Dị thể chữ 蔹

蘞,

Chữ gần giống 蔹

菋, 蒓, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒔, 蒒, 蒛,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔹 Tự hình chữ 蔹 Tự hình chữ 蔹 Tự hình chữ 蔹

liêm [liêm]

U+5333, tổng 15 nét, bộ Phương 匚
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4;

匳 liêm

Nghĩa Trung Việt của từ 匳

(Danh) Cũng như liêm 奩.
liêm, như "liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 匳:

匳,

Dị thể chữ 匳

奩,

Chữ gần giống 匳

匪, 匟, 匹, 劔, 匚, 匛, 匜, 匝, 匞, 匠,

Tự hình:

Tự hình chữ 匳 Tự hình chữ 匳 Tự hình chữ 匳 Tự hình chữ 匳

liêm [liêm]

U+6FC2, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lian2, xian3;
Việt bính: lim4;

濂 liêm

Nghĩa Trung Việt của từ 濂

(Danh) Liêm Khê 濂溪 tên sông, thuộc tỉnh Hồ Nam 湖南.
nhèm, như "lèm nhèm, nhập nhèm" (gdhn)

Nghĩa của 濂 trong tiếng Trung hiện đại:

[lián]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: LIÊM
1. Liêm Giang (tên một con sông ở tỉnh Giang tây Trung Quốc)。濂江,水名,在江西。
2. họ Liêm。(Lián)姓。

Chữ gần giống với 濂:

㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Chữ gần giống 濂

湃, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

Tự hình:

Tự hình chữ 濂 Tự hình chữ 濂 Tự hình chữ 濂 Tự hình chữ 濂

liêm, liễm [liêm, liễm]

U+895D, tổng 18 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 裣;
Pinyin: lian4, lian3, chan1;
Việt bính: lim6;

襝 liêm, liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 襝

(Tính) Dáng áo rủ xuống.Một âm là liễm.

(Động)
Liễm nhẫm 襝
衽 thời xưa, phụ nữ sửa vạt áo để bái lạy gọi là liễm nhẫm. Sau phụ nữ dùng để ghi trong thư, tỏ ý kính trọng.
§ Cũng viết là 歛衽.

Chữ gần giống với 襝:

襘, 襙, 襛, 襜, 襝, 襟, 襠, 襡, 襢, 𧞊, 𧞋,

Dị thể chữ 襝

襜, 裣,

Chữ gần giống 襝

裯, 褕, 褛, 褚, 褙, 褘, 褗, 褖, 褔, 褞,

Tự hình:

Tự hình chữ 襝 Tự hình chữ 襝 Tự hình chữ 襝 Tự hình chữ 襝

liêm [liêm]

U+938C, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4;

鎌 liêm

Nghĩa Trung Việt của từ 鎌

Cũng như chữ liêm 鐮.

gươm, như "thanh gươm" (vhn)
liêm, như "liêm đao (lưỡi liềm)" (gdhn)
liềm, như "lưỡi liềm" (gdhn)

Chữ gần giống với 鎌:

䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎌

鐮, 𰾮,

Chữ gần giống 鎌

鈿, 鶼, 豏, 鋔, 鋓, 鋒, 鋑, 鋐, 鋏, 鋎,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎌 Tự hình chữ 鎌 Tự hình chữ 鎌 Tự hình chữ 鎌

liêm [liêm]

U+9570, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐮;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4;

镰 liêm

Nghĩa Trung Việt của từ 镰

Giản thể của chữ 鐮.
liêm, như "câu liêm" (gdhn)

Nghĩa của 镰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐮、鎌)
[lián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: LIÊM
lưỡi liềm; lưỡi hái; cái liềm。镰刀。
开镰。
cắt cỏ.
Từ ghép:
镰刀

Chữ gần giống với 镰:

镬, 镭, 镮, 镯, 镰, 镱,

Dị thể chữ 镰

鐮,

Chữ gần giống 镰

簾, 铎, 铛, 铚, 铙, 铘, 铗, 铖, 铕, 铔,

Tự hình:

Tự hình chữ 镰 Tự hình chữ 镰 Tự hình chữ 镰 Tự hình chữ 镰

liêm [liêm]

U+7C3E, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 帘;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4
1. [珠簾] châu liêm 2. [眼簾] nhãn liêm;

簾 liêm

Nghĩa Trung Việt của từ 簾

(Danh) Bức rèm, cái mành mành.
◎Như: môn liêm 門
簾 rèm cửa, song liêm 窗簾 rèm cửa sổ, trúc liêm 竹簾 mành mành tre.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Đài ngân thượng giai lục, Thảo sắc nhập liêm thanh 苔痕上階綠, 草色入簾青 (Lậu thất minh 陋室銘) Ngấn rêu lên thềm biếc, Sắc cỏ vào rèm xanh.
§ Ghi chú: Ngày xưa khi vua còn bé, mẹ vua buông mành sử việc triều chính gọi là thùy liêm 垂簾, vua lớn lên, giao trả lại việc triều chính cho vua, gọi là triệt liêm 撤簾.
§ Ghi chú: Các quan đồng khảo thi hương thi hội gọi là liêm quan 簾官, chức giữ việc chấm văn gọi là nội liêm 內簾, chức giữ việc thu giữ quyển thì gọi là ngoại liêm 外簾.

rèm, như "rèm cửa" (vhn)
liêm, như "liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm" (btcn)

Chữ gần giống với 簾:

䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

Dị thể chữ 簾

𢅖, 𢅏, 帘,

Chữ gần giống 簾

簡, 箲, 箸, 箷, 箶, 箵, 箴, 箳, 箱, 箺,

Tự hình:

Tự hình chữ 簾 Tự hình chữ 簾 Tự hình chữ 簾 Tự hình chữ 簾

liêm [liêm]

U+880A, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4;

蠊 liêm

Nghĩa Trung Việt của từ 蠊

(Danh) Phỉ liêm 蜚鐮: xem phỉ 蜚.
liêm, như "liêm (con dán)" (gdhn)

Nghĩa của 蠊 trong tiếng Trung hiện đại:

[lián]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: LIÊM
con gián。蜚蠊:蟑螂。

Chữ gần giống với 蠊:

䗵, 䗶, 䗷, 䗸, 䗹, 䗺, 䗻, 蟶, 蟷, 蟹, 蟺, 蟻, 蟾, 蟿, 蠃, 蠅, 蠉, 蠊, 蠋, 蠍, 蠏, 𧓅, 𧓆, 𧓇,

Chữ gần giống 蠊

蛼, 蝇, 蝀, 蝁, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝈,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠊 Tự hình chữ 蠊 Tự hình chữ 蠊 Tự hình chữ 蠊

liêm, liễm [liêm, liễm]

U+861D, tổng 20 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lian4, lian3, lian2;
Việt bính: ;

蘝 liêm, liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 蘝

(Danh) Ô liêm mẫu 烏蘝母 một thứ cỏ bò lan, dùng làm thuốc được (Cayratia corniculata).Một âm là liễm.

(Danh)
Một thứ cỏ mọc từng khóm, thứ trắng gọi là bạch liễm 白蘝 (Ampelopsis japonica), thứ đỏ gọi là xích liễm 赤蘝, vỏ dùng làm thuốc.
§ Cũng viết là 蘞.

lém, như "mọc lém đém" (vhn)
liễm, như "bạch liễm (thứ cỏ mọc từng khóm)" (btcn)

Chữ gần giống với 蘝:

蘖, 蘗, 蘘, 蘚, 蘝, 蘞, 蘨, 蘩, 蘭, 蘯,

Chữ gần giống 蘝

菋, 蒔, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒓, 蒜,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘝 Tự hình chữ 蘝 Tự hình chữ 蘝 Tự hình chữ 蘝

liêm [liêm]

U+861E, tổng 20 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 蔹;
Pinyin: lian4, lian3, lian2, xian1;
Việt bính: lim4 lim6;

蘞 liêm

Nghĩa Trung Việt của từ 蘞


§ Một dạng viết của chữ liêm 蘝
.

Chữ gần giống với 蘞:

蘖, 蘗, 蘘, 蘚, 蘝, 蘞, 蘨, 蘩, 蘭, 蘯,

Dị thể chữ 蘞

薟, 蔹,

Chữ gần giống 蘞

菒, 蒖, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕, 蒞,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘞 Tự hình chữ 蘞 Tự hình chữ 蘞 Tự hình chữ 蘞

liêm [liêm]

U+942E, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 镰;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4
1. [鉤鐮] câu liêm;

鐮 liêm

Nghĩa Trung Việt của từ 鐮

(Danh) Cái liềm (để cắt cỏ, gặt lúa).
§ Cũng viết là 鎌
.

liềm, như "lưỡi liềm" (vhn)
lẹm, như "lẹm cằm" (btcn)
liêm, như "câu liêm" (btcn)

Chữ gần giống với 鐮:

䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

Dị thể chữ 鐮

鎌, 镰,

Chữ gần giống 鐮

鉍, 鋘, 鋢, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐮 Tự hình chữ 鐮 Tự hình chữ 鐮 Tự hình chữ 鐮

Dịch liêm sang tiếng Trung hiện đại:

磏 《一种磨刀石。》
廉洁 《不损公肥私; 不贪污。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: liêm

liêm匳:liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa)
liêm奁:liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa)
liêm奩:liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa)
liêm廉:thanh liêm, liêm xỉ
liêm帘:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
liêm簾:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
liêm臁:liêm (cẳng dưới từ đầu gối xuống bàn chân)
liêm蠊:liêm (con dán)
liêm鎌:liêm đao (lưỡi liềm)
liêm镰:câu liêm
liêm鐮:câu liêm

Gới ý 15 câu đối có chữ liêm:

一曲陽春歌繡閣,滿簾明月照紅粧

Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

日暖鴛鴦依錦水,風和海燕繞珠簾

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

月映珠簾欣巹合,夢成繡閣兆麟祥

Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường

Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

liêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liêm Tìm thêm nội dung cho: liêm