Cao su chống va đập cửa

Từ: 抖索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抖索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抖索 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒusuo] run run; run rẩy。颤抖;哆嗦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抖

kéo:kéo cầy, kéo nhau
đẩu:đẩu trạo (lắc cho rụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
抖索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抖索 Tìm thêm nội dung cho: 抖索