Cao su chống va đập cửa

Từ: 抗衡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗衡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抗衡 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànghéng] đối kháng; chống đối; chống chọi。对抗,不相上下。
对方实力强大,无法与之抗衡。
đối phương thực lực mạnh, chúng ta không thể chống đối được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành:quyền hành
抗衡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抗衡 Tìm thêm nội dung cho: 抗衡