Từ: 抢先 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抢先:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抢先 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎngxiān] giành trước; vượt lên trước; tranh dẫn đầu。(抢先儿)赶在别人前头;争先。
青年人热情高,干什么活儿都爱抢先儿。
thanh niên lòng nhiệt tình cao, làm việc gì cũng thích vượt lên trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢

sang:sang kiếp (ăn cướp)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên
抢先 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抢先 Tìm thêm nội dung cho: 抢先