Từ: 报仇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报仇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报仇 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàochóu] báo thù; trả thù。采取行动来打击仇敌。
报仇雪恨。
báo thù rửa hận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu:cừu hận, oán cừu
报仇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报仇 Tìm thêm nội dung cho: 报仇