Từ: 报户口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报户口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报户口 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàohùkǒu] báo tạm trú; đăng ký tạm trú。申请户籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
报户口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报户口 Tìm thêm nội dung cho: 报户口