Từ: 地光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地光 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìguāng] ánh địa quang。地震前的闪光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
地光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地光 Tìm thêm nội dung cho: 地光