Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奋力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奋力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奋力 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènlì] ra sức。充分鼓起劲来。
奋力抢救落水儿童。
ra sức cứu đứa bé bị rơi xuống nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋

phấn:phấn đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
奋力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奋力 Tìm thêm nội dung cho: 奋力