Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挣, chiết tự chữ TRANH, TRÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挣:
挣
Biến thể phồn thể: 掙;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang6 zang1;
挣 tránh
tranh, như "tranh (giẫy, đạp)" (gdhn)
tránh, như "tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)" (gdhn)
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang6 zang1;
挣 tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 挣
Một dạng của chữ tránh 掙.Giản thể của chữ 掙.tranh, như "tranh (giẫy, đạp)" (gdhn)
tránh, như "tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 挣 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TRANH
giãy; giãy giụa; gắng gượng; quẫy。挣扎。用力支撑。
垂死挣
giãy chết
病人挣着坐起来。
người bệnh gắng gượng ngồi dậy.
挣了好半天才死了。
giãy giụa mãi mới chết.
[zhèng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRANH
1. giãy; quẫy; vùng ra。用力使自己摆脱束缚。
挣脱枷锁。
thoát khỏi sự kiềm toả.
把捆绑的绳子挣开了。
thoát khỏi xiềng xích.
2. kiếm (bằng sức lao động)。用劳动换取。
挣钱
kiếm tiền
Từ ghép:
挣揣 ; 挣命
Số nét: 10
Hán Việt: TRANH
giãy; giãy giụa; gắng gượng; quẫy。挣扎。用力支撑。
垂死挣
giãy chết
病人挣着坐起来。
người bệnh gắng gượng ngồi dậy.
挣了好半天才死了。
giãy giụa mãi mới chết.
[zhèng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRANH
1. giãy; quẫy; vùng ra。用力使自己摆脱束缚。
挣脱枷锁。
thoát khỏi sự kiềm toả.
把捆绑的绳子挣开了。
thoát khỏi xiềng xích.
2. kiếm (bằng sức lao động)。用劳动换取。
挣钱
kiếm tiền
Từ ghép:
挣揣 ; 挣命
Chữ gần giống với 挣:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挣
掙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挣
| tranh | 挣: | tranh (giẫy, đạp) |
| tránh | 挣: | tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 挣 Tìm thêm nội dung cho: 挣
