Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 突破 trong tiếng Trung hiện đại:
[tūpò] 1. đột phá。集中兵力向一点进攻或反攻,打开缺口。
突破封锁
phá vòng vây; đột phá sự phong toả.
突破防线
phá vở phòng tuyến.
突破敌人阵地
đột phá vào trận địa quân địch.
2. phá bỏ (khó khăn, hạn chế)。打破(困难、限制等)。
突破难关
phá bỏ cửa ải khó khăn
突破定额
phá định mức
对这个问题的研究又有新的突破。
nghiên cứu vấn đề này lại có bước đột phá mới.
突破封锁
phá vòng vây; đột phá sự phong toả.
突破防线
phá vở phòng tuyến.
突破敌人阵地
đột phá vào trận địa quân địch.
2. phá bỏ (khó khăn, hạn chế)。打破(困难、限制等)。
突破难关
phá bỏ cửa ải khó khăn
突破定额
phá định mức
对这个问题的研究又有新的突破。
nghiên cứu vấn đề này lại có bước đột phá mới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 突
| chặt | 突: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chợt | 突: | chợt thấy, chợt nghe |
| dột | 突: | dại dột; ủ dột |
| dụt | 突: | |
| lọt | 突: | lọt thỏm |
| mất | 突: | mất mát |
| sột | 突: | sột soạt |
| tọt | 突: | chạy tọt vào |
| đuột | 突: | thẳng đuột |
| đột | 突: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
| đợt | 突: | đợt sóng |
| đụt | 突: | đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |

Tìm hình ảnh cho: 突破 Tìm thêm nội dung cho: 突破
